Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 2054

Thứ Tư, ngày 5/5 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 10 Tháng 6, 2054 Thứ Tư
Âm lịch 5 Tháng Năm (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Sâm

  • Tết Đoan ngọ (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/6/2054 hợp làm việc gì?

Ngày 10/6/2054 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2598 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/6/2054

Ngày 10/6/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/6/2054 dương lịch là ngày 5 tháng Năm năm Giáp Tuất (5/5/2054 âm lịch).

Ngày 10/6/2054 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh. Ngày này có: Tết Đoan ngọ.

Ngày 10/6/2054 là thứ mấy?

Ngày 10/6/2054 là thứ tư.

Ngày 10/6/2054 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/6/2054

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›