Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 6 năm 2000

Thứ Tư, ngày 27/5 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn.

Dương lịch 28 Tháng 6, 2000 Thứ Tư
Âm lịch 27 Tháng Năm (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Chẩn

  • Ngày Gia đình Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/6/2000 hợp làm việc gì?

Ngày 28/6/2000 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2544 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/6/2000

Ngày 28/6/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 28/6/2000 dương lịch là ngày 27 tháng Năm năm Canh Thìn (27/5/2000 âm lịch).

Ngày 28/6/2000 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Nguyên Vũ. Ngày này có: Ngày Gia đình Việt Nam.

Ngày 28/6/2000 là thứ mấy?

Ngày 28/6/2000 là thứ tư.

Ngày 28/6/2000 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Chẩn (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 28/6/2000

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›