Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 6 năm 2000

Thứ Năm, ngày 14/5 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn.

Dương lịch 15 Tháng 6, 2000 Thứ Năm
Âm lịch 14 Tháng Năm (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/6/2000 hợp làm việc gì?

Ngày 15/6/2000 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2544 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/6/2000

Ngày 15/6/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 15/6/2000 dương lịch là ngày 14 tháng Năm năm Canh Thìn (14/5/2000 âm lịch).

Ngày 15/6/2000 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 15/6/2000 là thứ mấy?

Ngày 15/6/2000 là thứ năm.

Ngày 15/6/2000 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 15/6/2000

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›