Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 4 năm 2001

Thứ Bảy, ngày 6/4 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 28 Tháng 4, 2001 Thứ Bảy
Âm lịch 6 Tháng Tư (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Chấp · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/4/2001 hợp làm việc gì?

Ngày 28/4/2001 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/4/2001

Ngày 28/4/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 28/4/2001 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Tân Tỵ (6/4/2001 âm lịch).

Ngày 28/4/2001 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 28/4/2001 là thứ mấy?

Ngày 28/4/2001 là thứ bảy.

Ngày 28/4/2001 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Chấp (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/4/2001

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›