Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 3 năm 2023

Thứ Ba, ngày 7/2 (nhuận) âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Ất Mão, năm Quý Mão.

Dương lịch 28 Tháng 3, 2023 Thứ Ba
Âm lịch 7 Tháng Hai (nhuận) (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Ất Mão
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Phá · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/3/2023 hợp làm việc gì?

Ngày 28/3/2023 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/3/2023

Ngày 28/3/2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 28/3/2023 dương lịch là ngày 7 tháng Hai (nhuận) năm Quý Mão (7/2/2023 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 28/3/2023 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Ất Mão, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 28/3/2023 là thứ mấy?

Ngày 28/3/2023 là thứ ba.

Ngày 28/3/2023 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Phá (xấu), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 28/3/2023

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.