Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 3 năm 2023

Chủ Nhật, ngày 5/2 (nhuận) âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Ất Mão, năm Quý Mão.

Dương lịch 26 Tháng 3, 2023 Chủ Nhật
Âm lịch 5 Tháng Hai (nhuận) (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Ất Mão
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Định · Sao Mão

  • Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/3/2023 hợp làm việc gì?

Ngày 26/3/2023 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/3/2023

Ngày 26/3/2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 26/3/2023 dương lịch là ngày 5 tháng Hai (nhuận) năm Quý Mão (5/2/2023 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 26/3/2023 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Ất Mão, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Kim Đường. Ngày này có: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.

Ngày 26/3/2023 là thứ mấy?

Ngày 26/3/2023 là chủ nhật.

Ngày 26/3/2023 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Định (tốt), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 26/3/2023

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.