Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 2153

Thứ Tư, ngày 6/2 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu.

Dương lịch 28 Tháng 2, 2153 Thứ Tư
Âm lịch 6 Tháng Hai (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Ất Mão
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Trừ · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/2/2153 hợp làm việc gì?

Ngày 28/2/2153 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/2/2153

Ngày 28/2/2153 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 28/2/2153 dương lịch là ngày 6 tháng Hai năm Quý Sửu (6/2/2153 âm lịch).

Ngày 28/2/2153 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 28/2/2153 là thứ mấy?

Ngày 28/2/2153 là thứ tư.

Ngày 28/2/2153 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/2/2153

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›