Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 2038

Chủ Nhật, ngày 3/11 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 28 Tháng 11, 2038 Chủ Nhật
Âm lịch 3 Tháng Mười một (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Giáp Tý
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Khai · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/11/2038 hợp làm việc gì?

Ngày 28/11/2038 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/11/2038

Ngày 28/11/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 28/11/2038 dương lịch là ngày 3 tháng Mười một năm Mậu Ngọ (3/11/2038 âm lịch).

Ngày 28/11/2038 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 28/11/2038 là thứ mấy?

Ngày 28/11/2038 là chủ nhật.

Ngày 28/11/2038 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai (rất tốt), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 28/11/2038

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›