Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 11 năm 2038

Thứ Hai, ngày 5/10 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 1 Tháng 11, 2038 Thứ Hai
Âm lịch 5 Tháng Mười (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thành · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 1/11/2038 hợp làm việc gì?

Ngày 1/11/2038 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/11/2038

Ngày 1/11/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 1/11/2038 dương lịch là ngày 5 tháng Mười năm Mậu Ngọ (5/10/2038 âm lịch).

Ngày 1/11/2038 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 1/11/2038 là thứ mấy?

Ngày 1/11/2038 là thứ hai.

Ngày 1/11/2038 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành (rất tốt), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/11/2038

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›