Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 2000

Thứ Ba, ngày 3/11 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn.

Dương lịch 28 Tháng 11, 2000 Thứ Ba
Âm lịch 3 Tháng Mười một (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Canh Dần
Tháng
Mậu Tý
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bình · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 28/11/2000 hợp làm việc gì?

Ngày 28/11/2000 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2544 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/11/2000

Ngày 28/11/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 28/11/2000 dương lịch là ngày 3 tháng Mười một năm Canh Thìn (3/11/2000 âm lịch).

Ngày 28/11/2000 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 28/11/2000 là thứ mấy?

Ngày 28/11/2000 là thứ ba.

Ngày 28/11/2000 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bình (tốt vừa), sao Thất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 28/11/2000

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›