Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 11 năm 2000

Thứ Hai, ngày 18/10 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thìn.

Dương lịch 13 Tháng 11, 2000 Thứ Hai
Âm lịch 18 Tháng Mười (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/11/2000 hợp làm việc gì?

Ngày 13/11/2000 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2544 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/11/2000

Ngày 13/11/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 13/11/2000 dương lịch là ngày 18 tháng Mười năm Canh Thìn (18/10/2000 âm lịch).

Ngày 13/11/2000 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 13/11/2000 là thứ mấy?

Ngày 13/11/2000 là thứ hai.

Ngày 13/11/2000 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 13/11/2000

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›