Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 27/3/2024 (18/2 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 18/2 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 27 Tháng 3, 2024 Thứ Tư
Âm lịch 18 Tháng Hai (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Canh Dần
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 27/3/2024 hợp làm việc gì?

Ngày 27/3/2024 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, trực Bế, nên tránh việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/3/2024

Ngày 27/3/2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 27/3/2024 dương lịch là ngày 18 tháng Hai năm Giáp Thìn (18/2/2024 âm lịch).

Ngày 27/3/2024 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 27/3/2024 là thứ mấy?

Ngày 27/3/2024 là thứ tư.

Ngày 27/3/2024 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Sâm (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 27/3/2024

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.