Hoàng đạo – hắc đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, trực Bế, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Bảy, ngày 22/1 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn.
Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Liễu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, trực Bế, nên tránh việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam
Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).
Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.
Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.
Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.
Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Bảy, ngày 2/3/2024 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Giáp Thìn (22/1/2024 âm lịch).
Đây là ngày Ất Sửu, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Minh Đường.
Ngày 2/3/2024 là thứ bảy.
Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.