Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 27/12/2199 (10/11 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 10/11 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 27 Tháng 12, 2199 Thứ Sáu
Âm lịch 10 Tháng Mười một (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Bính Tý
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 27/12/2199 hợp làm việc gì?

Ngày 27/12/2199 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/12/2199

Ngày 27/12/2199 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 27/12/2199 dương lịch là ngày 10 tháng Mười một năm Kỷ Hợi (10/11/2199 âm lịch).

Ngày 27/12/2199 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 27/12/2199 là thứ mấy?

Ngày 27/12/2199 là thứ sáu.

Ngày 27/12/2199 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 27/12/2199

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›