Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 11 năm 1963

Thứ Tư, ngày 12/10 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Quý Hợi, năm Quý Mão.

Dương lịch 27 Tháng 11, 1963 Thứ Tư
Âm lịch 12 Tháng Mười (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Quý Hợi
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 27/11/1963 hợp làm việc gì?

Ngày 27/11/1963 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/11/1963

Ngày 27/11/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 27/11/1963 dương lịch là ngày 12 tháng Mười năm Quý Mão (12/10/1963 âm lịch).

Ngày 27/11/1963 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Quý Hợi, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 27/11/1963 là thứ mấy?

Ngày 27/11/1963 là thứ tư.

Ngày 27/11/1963 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 27/11/1963

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›