Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 11 năm 1963

Chủ Nhật, ngày 25/9 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão.

Dương lịch 10 Tháng 11, 1963 Chủ Nhật
Âm lịch 25 Tháng Chín (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/11/1963 hợp làm việc gì?

Ngày 10/11/1963 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/11/1963

Ngày 10/11/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/11/1963 dương lịch là ngày 25 tháng Chín năm Quý Mão (25/9/1963 âm lịch).

Ngày 10/11/1963 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 10/11/1963 là thứ mấy?

Ngày 10/11/1963 là chủ nhật.

Ngày 10/11/1963 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/11/1963

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›