Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 1963

Thứ Bảy, ngày 17/9 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão.

Dương lịch 2 Tháng 11, 1963 Thứ Bảy
Âm lịch 17 Tháng Chín (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 2/11/1963 hợp làm việc gì?

Ngày 2/11/1963 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/11/1963

Ngày 2/11/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 2/11/1963 dương lịch là ngày 17 tháng Chín năm Quý Mão (17/9/1963 âm lịch).

Ngày 2/11/1963 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 2/11/1963 là thứ mấy?

Ngày 2/11/1963 là thứ bảy.

Ngày 2/11/1963 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/11/1963

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›