Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 1 năm 1909

Thứ Tư, ngày 6/1 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 27 Tháng 1, 1909 Thứ Tư
Âm lịch 6 Tháng Giêng (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 27/1/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 27/1/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/1/1909

Ngày 27/1/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 27/1/1909 dương lịch là ngày 6 tháng Giêng năm Kỷ Dậu (6/1/1909 âm lịch).

Ngày 27/1/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 27/1/1909 là thứ mấy?

Ngày 27/1/1909 là thứ tư.

Ngày 27/1/1909 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 27/1/1909

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›