Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 1909

Chủ Nhật, ngày 19/12 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân.

Dương lịch 10 Tháng 1, 1909 Chủ Nhật
Âm lịch 19 Tháng Chạp (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Chấp · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/1/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 10/1/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/1/1909

Ngày 10/1/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/1/1909 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Mậu Thân (19/12/1908 âm lịch).

Ngày 10/1/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 10/1/1909 là thứ mấy?

Ngày 10/1/1909 là chủ nhật.

Ngày 10/1/1909 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Chấp (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/1/1909

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›