Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1909

Thứ Hai, ngày 20/12 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân.

Dương lịch 11 Tháng 1, 1909 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Chạp (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/1/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/1909

Ngày 11/1/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/1/1909 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Mậu Thân (20/12/1908 âm lịch).

Ngày 11/1/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 11/1/1909 là thứ mấy?

Ngày 11/1/1909 là thứ hai.

Ngày 11/1/1909 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/1/1909

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›