Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 5 năm 1969

Thứ Hai, ngày 11/4 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 26 Tháng 5, 1969 Thứ Hai
Âm lịch 11 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thành · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/5/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 26/5/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/5/1969

Ngày 26/5/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 26/5/1969 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Kỷ Dậu (11/4/1969 âm lịch).

Ngày 26/5/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 26/5/1969 là thứ mấy?

Ngày 26/5/1969 là thứ hai.

Ngày 26/5/1969 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thành (rất tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/5/1969

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›