Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 5 năm 1969

Thứ Tư, ngày 6/4 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 21 Tháng 5, 1969 Thứ Tư
Âm lịch 6 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Bính Thân
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 21/5/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 21/5/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/5/1969

Ngày 21/5/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 21/5/1969 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Kỷ Dậu (6/4/1969 âm lịch).

Ngày 21/5/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 21/5/1969 là thứ mấy?

Ngày 21/5/1969 là thứ tư.

Ngày 21/5/1969 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 21/5/1969

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›