Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 5 năm 1908

Thứ Ba, ngày 27/4 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân.

Dương lịch 26 Tháng 5, 1908 Thứ Ba
Âm lịch 27 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/5/1908 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)

Ngày 26/5/1908 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/5/1908

Ngày 26/5/1908 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 26/5/1908 dương lịch là ngày 27 tháng Tư năm Mậu Thân (27/4/1908 âm lịch).

Ngày 26/5/1908 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 26/5/1908 là thứ mấy?

Ngày 26/5/1908 là thứ ba.

Ngày 26/5/1908 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 26/5/1908

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›