Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 1908

Chủ Nhật, ngày 11/4 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân.

Dương lịch 10 Tháng 5, 1908 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thành · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/5/1908 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/1908 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/1908

Ngày 10/5/1908 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/5/1908 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Mậu Thân (11/4/1908 âm lịch).

Ngày 10/5/1908 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 10/5/1908 là thứ mấy?

Ngày 10/5/1908 là chủ nhật.

Ngày 10/5/1908 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thành (rất tốt), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/5/1908

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›