Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 5 năm 1908

Thứ Tư, ngày 21/4 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân.

Dương lịch 20 Tháng 5, 1908 Thứ Tư
Âm lịch 21 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/5/1908 hợp làm việc gì?

Ngày 20/5/1908 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/5/1908

Ngày 20/5/1908 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 20/5/1908 dương lịch là ngày 21 tháng Tư năm Mậu Thân (21/4/1908 âm lịch).

Ngày 20/5/1908 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 20/5/1908 là thứ mấy?

Ngày 20/5/1908 là thứ tư.

Ngày 20/5/1908 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/5/1908

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›