Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 2111

Thứ Năm, ngày 19/1 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi.

Dương lịch 26 Tháng 2, 2111 Thứ Năm
Âm lịch 19 Tháng Giêng (đủ) Năm Tân Mùi
Ngày
Bính Thân
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 26/2/2111 hợp làm việc gì?

Ngày 26/2/2111 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/2/2111

Ngày 26/2/2111 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 26/2/2111 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Tân Mùi (19/1/2111 âm lịch).

Ngày 26/2/2111 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 26/2/2111 là thứ mấy?

Ngày 26/2/2111 là thứ năm.

Ngày 26/2/2111 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/2/2111

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›