Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 2111

Thứ Tư, ngày 11/1 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi.

Dương lịch 18 Tháng 2, 2111 Thứ Tư
Âm lịch 11 Tháng Giêng (đủ) Năm Tân Mùi
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/2/2111 hợp làm việc gì?

Ngày 18/2/2111 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/2/2111

Ngày 18/2/2111 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 18/2/2111 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Tân Mùi (11/1/2111 âm lịch).

Ngày 18/2/2111 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 18/2/2111 là thứ mấy?

Ngày 18/2/2111 là thứ tư.

Ngày 18/2/2111 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/2/2111

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›