Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 12 năm 2050

Thứ Hai, ngày 13/11 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 26 Tháng 12, 2050 Thứ Hai
Âm lịch 13 Tháng Mười một (đủ) Năm Canh Ngọ
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Mậu Tý
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Định · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/12/2050 hợp làm việc gì?

Ngày 26/12/2050 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/12/2050

Ngày 26/12/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 26/12/2050 dương lịch là ngày 13 tháng Mười một năm Canh Ngọ (13/11/2050 âm lịch).

Ngày 26/12/2050 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 26/12/2050 là thứ mấy?

Ngày 26/12/2050 là thứ hai.

Ngày 26/12/2050 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Định (tốt), sao Tất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 26/12/2050

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›