Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 10 năm 2046

Thứ Sáu, ngày 27/9 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Dần.

Dương lịch 26 Tháng 10, 2046 Thứ Sáu
Âm lịch 27 Tháng Chín (thiếu) Năm Bính Dần
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Thành · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/10/2046 hợp làm việc gì?

Ngày 26/10/2046 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2590 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/10/2046

Ngày 26/10/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 26/10/2046 dương lịch là ngày 27 tháng Chín năm Bính Dần (27/9/2046 âm lịch).

Ngày 26/10/2046 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 26/10/2046 là thứ mấy?

Ngày 26/10/2046 là thứ sáu.

Ngày 26/10/2046 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thành (rất tốt), sao Ngưu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 26/10/2046

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›