Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 10 năm 2046

Chủ Nhật, ngày 22/9 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Dần.

Dương lịch 21 Tháng 10, 2046 Chủ Nhật
Âm lịch 22 Tháng Chín (thiếu) Năm Bính Dần
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bình · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/10/2046 hợp làm việc gì?

Ngày 21/10/2046 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/10/2046

Ngày 21/10/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 21/10/2046 dương lịch là ngày 22 tháng Chín năm Bính Dần (22/9/2046 âm lịch).

Ngày 21/10/2046 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 21/10/2046 là thứ mấy?

Ngày 21/10/2046 là chủ nhật.

Ngày 21/10/2046 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bình (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 21/10/2046

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›