Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 1 năm 2097

Thứ Bảy, ngày 14/12 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn.

Dương lịch 26 Tháng 1, 2097 Thứ Bảy
Âm lịch 14 Tháng Chạp (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Tân Sửu
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Kiến · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/1/2097 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Liễu xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Liễu xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Liễu xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Liễu xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Liễu xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Liễu xấu)

Ngày 26/1/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/1/2097

Ngày 26/1/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 26/1/2097 dương lịch là ngày 14 tháng Chạp năm Bính Thìn (14/12/2096 âm lịch).

Ngày 26/1/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 26/1/2097 là thứ mấy?

Ngày 26/1/2097 là thứ bảy.

Ngày 26/1/2097 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Kiến (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 26/1/2097

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›