Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 2097

Thứ Hai, ngày 2/12 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn.

Dương lịch 14 Tháng 1, 2097 Thứ Hai
Âm lịch 2 Tháng Chạp (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Tân Sửu
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Kiến · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/1/2097 hợp làm việc gì?

Ngày 14/1/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/1/2097

Ngày 14/1/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 14/1/2097 dương lịch là ngày 2 tháng Chạp năm Bính Thìn (2/12/2096 âm lịch).

Ngày 14/1/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 14/1/2097 là thứ mấy?

Ngày 14/1/2097 là thứ hai.

Ngày 14/1/2097 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Kiến (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/1/2097

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›