Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 1 năm 2040

Thứ Năm, ngày 13/12 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 26 Tháng 1, 2040 Thứ Năm
Âm lịch 13 Tháng Chạp (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Kiến · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/1/2040 hợp làm việc gì?

Ngày 26/1/2040 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2583 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/1/2040

Ngày 26/1/2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 26/1/2040 dương lịch là ngày 13 tháng Chạp năm Kỷ Mùi (13/12/2039 âm lịch).

Ngày 26/1/2040 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 26/1/2040 là thứ mấy?

Ngày 26/1/2040 là thứ năm.

Ngày 26/1/2040 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Kiến (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 26/1/2040

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›