Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 5 năm 1995

Thứ Năm, ngày 26/4 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Ất Hợi.

Dương lịch 25 Tháng 5, 1995 Thứ Năm
Âm lịch 26 Tháng Tư (thiếu) Năm Ất Hợi
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Hợi
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/5/1995 hợp làm việc gì?

Ngày 25/5/1995 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/5/1995

Ngày 25/5/1995 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 25/5/1995 dương lịch là ngày 26 tháng Tư năm Ất Hợi (26/4/1995 âm lịch).

Ngày 25/5/1995 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Ất Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 25/5/1995 là thứ mấy?

Ngày 25/5/1995 là thứ năm.

Ngày 25/5/1995 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/5/1995

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›