Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 5 năm 1995

Thứ Sáu, ngày 13/4 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Tân Tỵ, năm Ất Hợi.

Dương lịch 12 Tháng 5, 1995 Thứ Sáu
Âm lịch 13 Tháng Tư (thiếu) Năm Ất Hợi
Ngày
Quý Mão
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Hợi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Khai · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/5/1995 hợp làm việc gì?

Ngày 12/5/1995 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2538 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/5/1995

Ngày 12/5/1995 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 12/5/1995 dương lịch là ngày 13 tháng Tư năm Ất Hợi (13/4/1995 âm lịch).

Ngày 12/5/1995 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Tân Tỵ, năm Ất Hợi (năm con Lợn), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 12/5/1995 là thứ mấy?

Ngày 12/5/1995 là thứ sáu.

Ngày 12/5/1995 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Khai (rất tốt), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 12/5/1995

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›