Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 1995

Thứ Tư, ngày 11/4 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Hợi.

Dương lịch 10 Tháng 5, 1995 Thứ Tư
Âm lịch 11 Tháng Tư (thiếu) Năm Ất Hợi
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Hợi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thành · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/5/1995 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/1995 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/1995

Ngày 10/5/1995 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/5/1995 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Ất Hợi (11/4/1995 âm lịch).

Ngày 10/5/1995 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Hợi (năm con Lợn), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 10/5/1995 là thứ mấy?

Ngày 10/5/1995 là thứ tư.

Ngày 10/5/1995 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thành (rất tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/5/1995

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›