Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 5 năm 1954

Thứ Ba, ngày 23/4 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 25 Tháng 5, 1954 Thứ Ba
Âm lịch 23 Tháng Tư (thiếu) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/5/1954 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)

Ngày 25/5/1954 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/5/1954

Ngày 25/5/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 25/5/1954 dương lịch là ngày 23 tháng Tư năm Giáp Ngọ (23/4/1954 âm lịch).

Ngày 25/5/1954 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 25/5/1954 là thứ mấy?

Ngày 25/5/1954 là thứ ba.

Ngày 25/5/1954 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 25/5/1954

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›