Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 5 năm 1954

Chủ Nhật, ngày 21/4 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 23 Tháng 5, 1954 Chủ Nhật
Âm lịch 21 Tháng Tư (thiếu) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Khai · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/5/1954 hợp làm việc gì?

Ngày 23/5/1954 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/5/1954

Ngày 23/5/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 23/5/1954 dương lịch là ngày 21 tháng Tư năm Giáp Ngọ (21/4/1954 âm lịch).

Ngày 23/5/1954 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 23/5/1954 là thứ mấy?

Ngày 23/5/1954 là chủ nhật.

Ngày 23/5/1954 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Khai (rất tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/5/1954

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›