Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 5 năm 1954

Thứ Năm, ngày 11/4 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 13 Tháng 5, 1954 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Tư (thiếu) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/5/1954 hợp làm việc gì?

Ngày 13/5/1954 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/5/1954

Ngày 13/5/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 13/5/1954 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Giáp Ngọ (11/4/1954 âm lịch).

Ngày 13/5/1954 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 13/5/1954 là thứ mấy?

Ngày 13/5/1954 là thứ năm.

Ngày 13/5/1954 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 13/5/1954

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›