Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 10 năm 2005

Thứ Ba, ngày 23/9 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu.

Dương lịch 25 Tháng 10, 2005 Thứ Ba
Âm lịch 23 Tháng Chín (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Bính Tuất
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Thành · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 25/10/2005 hợp làm việc gì?

Ngày 25/10/2005 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2549 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/10/2005

Ngày 25/10/2005 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 25/10/2005 dương lịch là ngày 23 tháng Chín năm Ất Dậu (23/9/2005 âm lịch).

Ngày 25/10/2005 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 25/10/2005 là thứ mấy?

Ngày 25/10/2005 là thứ ba.

Ngày 25/10/2005 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thành (rất tốt), sao Thất (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 25/10/2005

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›