Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 10 năm 2005

Thứ Năm, ngày 18/9 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu.

Dương lịch 20 Tháng 10, 2005 Thứ Năm
Âm lịch 18 Tháng Chín (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Bính Tuất
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bình · Sao Đẩu

  • Ngày Phụ nữ Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/10/2005 hợp làm việc gì?

Ngày 20/10/2005 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2549 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/10/2005

Ngày 20/10/2005 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 20/10/2005 dương lịch là ngày 18 tháng Chín năm Ất Dậu (18/9/2005 âm lịch).

Ngày 20/10/2005 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ. Ngày này có: Ngày Phụ nữ Việt Nam.

Ngày 20/10/2005 là thứ mấy?

Ngày 20/10/2005 là thứ năm.

Ngày 20/10/2005 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bình (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 20/10/2005

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›