Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 8 năm 2009

Thứ Hai, ngày 5/7 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 24 Tháng 8, 2009 Thứ Hai
Âm lịch 5 Tháng Bảy (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 24/8/2009 hợp làm việc gì?

Ngày 24/8/2009 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2553 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/8/2009

Ngày 24/8/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 24/8/2009 dương lịch là ngày 5 tháng Bảy năm Kỷ Sửu (5/7/2009 âm lịch).

Ngày 24/8/2009 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 24/8/2009 là thứ mấy?

Ngày 24/8/2009 là thứ hai.

Ngày 24/8/2009 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 24/8/2009

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›