Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 8 năm 2009

Thứ Tư, ngày 22/6 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 12 Tháng 8, 2009 Thứ Tư
Âm lịch 22 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Chấp · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/8/2009 hợp làm việc gì?

Ngày 12/8/2009 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2553 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/8/2009

Ngày 12/8/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 12/8/2009 dương lịch là ngày 22 tháng Sáu năm Kỷ Sửu (22/6/2009 âm lịch).

Ngày 12/8/2009 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 12/8/2009 là thứ mấy?

Ngày 12/8/2009 là thứ tư.

Ngày 12/8/2009 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Chấp (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 12/8/2009

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›