Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 8 năm 2009

Thứ Hai, ngày 20/6 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 10 Tháng 8, 2009 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bình · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/8/2009 hợp làm việc gì?

Ngày 10/8/2009 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/8/2009

Ngày 10/8/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/8/2009 dương lịch là ngày 20 tháng Sáu năm Kỷ Sửu (20/6/2009 âm lịch).

Ngày 10/8/2009 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 10/8/2009 là thứ mấy?

Ngày 10/8/2009 là thứ hai.

Ngày 10/8/2009 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/8/2009

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›