Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 1 năm 2004

Thứ Bảy, ngày 3/1 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân.

Dương lịch 24 Tháng 1, 2004 Thứ Bảy
Âm lịch 3 Tháng Giêng (thiếu) Năm Giáp Thân
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Trừ · Sao Vị

  • Mùng 3 Tết (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 24/1/2004 hợp làm việc gì?

Ngày 24/1/2004 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2547 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/1/2004

Ngày 24/1/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 24/1/2004 dương lịch là ngày 3 tháng Giêng năm Giáp Thân (3/1/2004 âm lịch).

Ngày 24/1/2004 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Thiên Hình. Ngày này có: Mùng 3 Tết.

Ngày 24/1/2004 là thứ mấy?

Ngày 24/1/2004 là thứ bảy.

Ngày 24/1/2004 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Trừ (tốt vừa), sao Vị (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 24/1/2004

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›