Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 9 năm 2159

Chủ Nhật, ngày 12/8 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 23 Tháng 9, 2159 Chủ Nhật
Âm lịch 12 Tháng Tám (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/9/2159 hợp làm việc gì?

Ngày 23/9/2159 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/9/2159

Ngày 23/9/2159 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 23/9/2159 dương lịch là ngày 12 tháng Tám năm Kỷ Mùi (12/8/2159 âm lịch).

Ngày 23/9/2159 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 23/9/2159 là thứ mấy?

Ngày 23/9/2159 là chủ nhật.

Ngày 23/9/2159 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/9/2159

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›