Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 9 năm 2049

Thứ Năm, ngày 27/8 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 23 Tháng 9, 2049 Thứ Năm
Âm lịch 27 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/9/2049 hợp làm việc gì?

Ngày 23/9/2049 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2593 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/9/2049

Ngày 23/9/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 23/9/2049 dương lịch là ngày 27 tháng Tám năm Kỷ Tỵ (27/8/2049 âm lịch).

Ngày 23/9/2049 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 23/9/2049 là thứ mấy?

Ngày 23/9/2049 là thứ năm.

Ngày 23/9/2049 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 23/9/2049

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›