Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 9 năm 2049

Chủ Nhật, ngày 23/8 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 19 Tháng 9, 2049 Chủ Nhật
Âm lịch 23 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Kiến · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 19/9/2049 hợp làm việc gì?

Ngày 19/9/2049 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2593 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/9/2049

Ngày 19/9/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 19/9/2049 dương lịch là ngày 23 tháng Tám năm Kỷ Tỵ (23/8/2049 âm lịch).

Ngày 19/9/2049 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 19/9/2049 là thứ mấy?

Ngày 19/9/2049 là chủ nhật.

Ngày 19/9/2049 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 19/9/2049

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›