Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 2049

Thứ Tư, ngày 5/8 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 1 Tháng 9, 2049 Thứ Tư
Âm lịch 5 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Nguy · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 1/9/2049 hợp làm việc gì?

Ngày 1/9/2049 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2593 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/9/2049

Ngày 1/9/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 1/9/2049 dương lịch là ngày 5 tháng Tám năm Kỷ Tỵ (5/8/2049 âm lịch).

Ngày 1/9/2049 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 1/9/2049 là thứ mấy?

Ngày 1/9/2049 là thứ tư.

Ngày 1/9/2049 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Nguy (xấu), sao Bích (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/9/2049

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›