Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 8 năm 1919

Thứ Bảy, ngày 28/7 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 23 Tháng 8, 1919 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bế · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/8/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 23/8/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/8/1919

Ngày 23/8/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 23/8/1919 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy năm Kỷ Mùi (28/7/1919 âm lịch).

Ngày 23/8/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 23/8/1919 là thứ mấy?

Ngày 23/8/1919 là thứ bảy.

Ngày 23/8/1919 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế (xấu), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/8/1919

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›